bất tác vi

bất tác vi

Sự bất tác vi của người lái xe đã gây ra tai nạn.

Định nghĩa
  1. Danh từ (chuyên ngành pháp lý):
    • Sự không hành động, không làm : "bất tác vi" chỉ trạng thái hoặc hành vi không thực hiện một hành động nào đó, đặc biệt trong bối cảnh pháp lý, khi một người có nghĩa vụ phải hành động nhưng lại không làm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bất tác vi có thể được xem một dạng vi phạm pháp luật nếu người đó trách nhiệm phải hành động. (Không làm có thể bị coi vi phạm nếu có nghĩa vụ phải làm.)
    • Trong luật hình sự, bất tác vi đôi khi tương đương với tội không cứu giúp người khác. (Hành vi không hành động có thể bị quy thành tội danh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tội bất tác vi": tội danh liên quan đến việc không thực hiện nghĩa vụ pháp lý.

    • Tội bất tác vi thường áp dụng cho những trường hợp như không cấp cứu nạn nhân tai nạn. (Hành vi không hành động có thể dẫn đến trách nhiệm hình sự.)
  • "hành vi bất tác vi": hành vi không làm , thường được phân tích trongthuyết pháp lý.

    • Hành vi bất tác vi khác với hành vi tích cực phạm tộichỗ không động tác cụ thể. (Không hành động một dạng hành vi đặc thù.)
Biến thể từ gần giống
  • Bất động (tính từ): không chuyển động, không thay đổi.

    • Anh ấy đứng bất động trước cảnh tượng đó. (Không di chuyển, không phản ứng.)
  • Vô vi (danh từ, triết học): không can thiệp, để tự nhiênkhái niệm trong Đạo giáo, khác với nghĩa pháp lý của "bất tác vi".

    • Triết lý vô vi khuyến khích sống thuận theo tự nhiên. (Không can thiệp quá mức vào dòng chảy cuộc sống.)
Từ đồng nghĩa
  • Không hành động: trạng thái không thực hiện bất kỳ hành vi nào.
  • Sự thụ động: thái độ không chủ động làm .
  • Sự im lặng (trong ngữ cảnh pháp lý): không phản ứng, không can thiệp.
Thành ngữ liên quan
  • "Bất tác vi tội": câu nói nhấn mạnh rằng việc không làm khi có nghĩa vụ có thể bị coi sai trái.
    • Trong nhiều hệ thống pháp luật, bất tác vi tội khi người ta trách nhiệm phải hành động. (Không hành động bị quy thành tội danh.)